Tất cả những lệnh trong minecraft[Lệnh dưới phần mô tả]



/tpa: gửi yêu cầu dịch chuyển bản thân đến 1 người

/tpahere: gửi yêu cầu dịch chuyển 1 người đến vị trí của mình

/tpaccept: đồng ý yêu cầu dịch chuyển

/tpadeny: từ chối yêu cầu dịch chuyển

/spawn: quay về điểm spawn

/back: quay về cho vừa dịch chuyển hoặc địa điểm vừa chết

/sethome: đánh dấu địa điểm đang đứng là nhà của bạn

/home: dịch chuyển đến nhà của bạn (địa điểm đã sethome)

/money: coi số tiền của bạn

/pay: gửi tiền đến 1 người

/balancetop: coi top tiền

/gameruleskeepInventory true: chết không mất đồ

/gamemode0: chỉnh chế độ sinh tồn

/gamemode 1: chỉnh chế độ sáng tạo

/gamemode 2: chỉnh chế độ phiêu lưu.

Danh sách mã cheat phổ biến nhất trong game Minecraft

/f help [số trang] – Hiển thị phần lệnh.

/f list [số trang] – Hiển thị danh sách các factions

/f show [faction tag] – Hiển thị chi tiết thông tin về một faction

/f map [on/off] – Hiển thị bản đồ

/f power [tên người chơi] – Hiển thị năng lượng của nhân vật.

/f join [tên faction] – Vào faction

/f leave – Thoát faction

/f chat – Bật on và off cho faction chat

/f home – Biến về faction home

/f create[faction tag] – Tạo faction mới.

/f desc[ghi thông báo faction vào đây] – Thay đổi thông báo faction

/f tag [faction tag] – Thay đổi faction tag

/f open – Bật, tắt nếu lời mời là cần thiết để vào faction

/f invite [Tên người chơi] – Mời một người vào faction

/f deinvite [Tên người chơi] – Hủy bỏ lời mời vào faction

/f sethome – Đặt faction home

/f claim – Đóng chiếm nơi mi đang đứng

/f autoclaim – Khởi động auto-chiếm đóng khi mi đi ngang khu đất

/f unclaim, declaim – Unclaim nơi mi đang đứng

/f owner [Tên người chơi] – Đặt / Gỡ bỏ quyền sở hữu của một chunk (16×16) cho một người chơi trong faction

/f ownerlist – Xem danh sách của chủ sở hữu chunk trong faction

/f kick [tên người chơi] – Kick một người chơi ra khỏi faction

/f officer [tên người chơi] – Cho một người làm phó faction

/f leader [tên người chơi] – Cho một người làm chủ faction

/f noboom – Bật / tắt nổ trong faction

/f ally [ tên faction ] – Đồng minh với faction khác

/f neutral [tên faction] – Bình thường với faction khác

/f enemy [tên faction] – Đối thủ với faction khác

/f money balance – Hiển thị số tiền trong faction

/f money deposit – Đóng góp tiền vào faction

/f money withdraw – Lấy tiển ra faction

/f money ff – Chuyển tiền từ faction này sang faction khác

/f money fp – Chuyền tiền từ faction sang người chơi

/f money pf – Chuyển tiền từ người chơi sang faction

Nguồn: https://freecode.com.vn

Xem thêm bài viết khác: https://freecode.com.vn/mobile

Share: